Author: Công ty dịch thuật DỊCH SỐ (Page 55)

Tháng Sáu 2014

Tìm hiểu nghĩa và cách dùng Time after time

Tác phẩm nghệ thuật L’heure pour tous của nghệ sĩ Arman tại nhà ga Saint-Lazare ở Paris, Pháp.

Cụm từ trong ngày

Time after time để nói tới một điều gì lặp đi lặp lại. Tương tự, chúng ta có thể dùng cụm từ time and time again để diễn tả cùng một ý như vậy.

Ví dụ

You’re late for work – I’ve warned you about this time after time!

I phoned him time after time but he still wouldn’t answer.

I love Paris, I’ve visited it time and time […]

Take your weight off your feet nghĩa là gì?

Đôi trượt băng nghệ thuật Nhật, Narumi Takahashi (nữ) và Mervin Tran (nam) biểu diễn tranh giải Đồng đội cúp Thế giới năm 2012 tại Tokyo. Ảnh: Toshifumi Kitamura

Cụm từ trong ngày

Nếu ai đó takes the weight off his or her feet có nghĩa là họ ngồi xuống, nghỉ ngơi đặc biệt sau khi đứng lâu. Cụm từ này không có liên quan gì tới trọng lượng của bạn cả

Ví dụ

After walking around Paris for three hours non-stop, Mary found a nice coffee shop and […]

Học cách dùng từ ship-shape

Cutty Sark, thuyền buồm chở trà cuối cùng trên thế giới, vừa được phục hồi sau khi bị cháy. Ảnh: Andrew Winning

Cụm từ trong ngày

Nếu một cái gì đó là ship-shape, có nghĩa là nó ở trong tình trạng chuẩn mực, gọn gàng, ngăn nắp và có thể sử dụng được ngay.

Ví dụ

Everything had to be ship-shape before we could sell the house.

Following that storm it will take ages to get the garden ship-shape again.

Xin lưu ý (Đừng nhầm với)

Xin đừng nhầm với to run […]

Cách dùng cụm từ Step out of line

Cách dùng cụm từ Step out of line

Viên sĩ quan hô khẩu lệnh trước Trung đoàn lính gác Coldstream đang dàn hàng để được Nữ hoàng Elizabeth đệ nhị thanh tra. Ảnh: Andrew Winning.

Cụm từ trong ngày

Nếu một ai đó steps out of line có nghĩa là họ không tuân theo những gì được xem là tiêu chuẩn, bình thường, họ ứng xử khác với những người cùng vị trí/địa vị với họ. Nó cũng được dùng với nghĩa bóng để nói tới một người […]

Duck out of something: Trốn, tránh làm gì

Những người lính phủ phục phía sau để giữ cho bục che không bị đổ trong khi đôi tân hôn tạo dáng chụp ảnh

Cụm từ trong ngày

Cụm từ “to duck out of something” có nghĩa là trốn, tránh làm việc gì đó.

Ví dụ

Frank tried to duck out of going to the restaurant by pretending he was ill.

She ducked out of her responsibilities and didn’t attend the important meeting.

Xin lưu ý (Đừng nhầm với)

Xin đừng nhầm với cụm từ “a sitting duck”. Nếu bạn là a […]

Weather the storm: Vượt qua khó khăn

Thái tử Charles đã khiến người xem phải mỉm cười thú vị khi thử đọc tin thời tiết trên truyền hình Scotland

 

Cụm từ trong ngày

Cụm từ “to weather the storm” có nghĩa là vượt qua một giai đoạn khó khăn.

Ví dụ

The company weathered the storm through the recession and is now very successful.

Times are tough right now, but you just need to weather the storm for a while and things will get better.

Xin lưu ý (Đừng nhầm với)

Một cụm từ khác trong tiếng Anh có […]

Cách dùng ‘to flip out’ trong tiếng Anh

Cuộc chạy đua đi chân nhái toàn quốc tại Amsterdam, Hà Lan. Ảnh: Ade Johnson.

Cụm từ trong ngày
Cụm từ tiếng Anh to flip out có nghĩa là tức giận (và hốt hoảng) tới mức không kiềm chế được do bị sốc hoặc bị bất ngờ, ngạc nhiên.
Ví dụ
When Kate heard that she hadn’t got a place at her first choice of university she really flipped out and started shouting and screaming.
The flight was cancelled and lots of passengers started flipping out at the airline […]

Out of place: lạc lõng, không phù hợp

Một người đóng giả cây hề Charlie Chaplin đi trên bãi biển ở Cannes trong thời gian diễn ra Liên hoan phim Cannes lần thứ 65. Ảnh: Eric Gaillard.

Cụm từ trong ngày
Nếu một cái gì đó out of place, có nghĩa là nó lạc lõng, trật lấc, không phù hợp với một hoàn cảnh, trường hợp cụ thể nào đó.
Ví dụ
I wore an evening dress to the party, but everyone else was in jeans and trainers. I felt so out of place!
Sarah bought me […]

Not giving two hoots: không quan tâm

Cú mèo Florida bốn tuần tuổi trong tổ tại một công viên địa phương ở Miami, Florida, Hoa Kỳ. Ảnh: Rhona Wise.

Cụm từ trong ngày
Cụm từ not giving two hoots là một cách nói thân mật diễn tả ý không quan tâm, không để tâm một chút nào tới điều gì đó.
Ví dụ
I don’t give two hoots about having money, as long as I’m happy.
My girlfriend doesn’t give two hoots about my career, she didn’t even ask how my interview went.
Xin lưu ý (Đừng […]

Come to the rescue: cứu nguy, giải thoát

Cụm từ trong ngày
Nếu một người nào đó comes to the rescue thì có nghĩa là họ đột nhiên xuất hiện và cứu, giúp ai đó (khỏi nguy hiểm). Cụm từ này cũng thường được dùng nói tới những tình huống xấu hơn là những trường hợp thực sự hiểm nghèo.
Ví dụ
I left my passport at home and only realised on my way to the airport. Fortunately my friend came to the rescue and drove to the airport with it.
She locked herself out of […]