Come to the rescue: cứu nguy, giải thoát

Come to the rescue: cứu nguy, giải thoát

Cụm từ trong ngày

Nếu một người nào đó comes to the rescue thì có nghĩa là họ đột nhiên xuất hiện và cứu, giúp ai đó (khỏi nguy hiểm). Cụm từ này cũng thường được dùng nói tới những tình huống xấu hơn là những trường hợp thực sự hiểm nghèo.

Ví dụ

I left my passport at home and only realised on my way to the airport. Fortunately my friend came to the rescue and drove to the airport with it.

She locked herself out of the house. Her neighbour came to the rescue with a spare set of keys.

Xin lưu ý (Đừng nhầm với)

Đừng nhầm to come to a rescue với a rescue party – một nhóm cứu trợ, những người đi giúp ai đó, những người ở trong tình huống nguy hiểm hay đi tìm người mất tích.

Ví dụ: The rescue party reached the stranded mountaineer after he spent five days lost on the peak.

Thực tế thú vị

Niagara Falls – Thác Niagara – gồm ba thác nước và ở nằm ngay trên đường biên giới giữa Canada và Hoa Kỳ. Thác nước lớn nhất là Horseshoe Fall nằm bên phía Canadia. Hai thác kia mang tên American Falls và Bridal Veil Falls. Gộp lại cả ba thác nước này có tốc độ dòng chảy cao nhất thế giới.

Share this post

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *