Cách dùng ‘to flip out’ trong tiếng Anh

Cách dùng ‘to flip out’ trong tiếng Anh

Cuộc chạy đua đi chân nhái toàn quốc tại Amsterdam, Hà Lan

Cuộc chạy đua đi chân nhái toàn quốc tại Amsterdam, Hà Lan. Ảnh: Ade Johnson.

Cụm từ trong ngày

Cụm từ tiếng Anh to flip out có nghĩa là tức giận (và hốt hoảng) tới mức không kiềm chế được do bị sốc hoặc bị bất ngờ, ngạc nhiên.

Ví dụ

When Kate heard that she hadn’t got a place at her first choice of university she really flipped out and started shouting and screaming.

The flight was cancelled and lots of passengers started flipping out at the airline staff.

Xin lưu ý (Đừng nhầm với)

Xin đừng nhầm to flip out với the flip side. Cụm từ the flip side có nghĩa “ngược lại”, “trái lại”, mặt trái của một cái gì (với nghĩa tiêu cực).

The Olympics is a great event; on the flip side it’s very expensive to host.

Thực tế thú vị

Leonardo da Vinci là một trong những nhà sáng chế đầu tiên nghiên cứu ý tưởng chế chân nhái để giúp những người bơi lội. Nhà sáng chế Mỹ Benjamin Franklin đã từng thiết kế một mẫu chân nhái bằng gỗ.

Share this post

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *