Author: Công ty dịch thuật DỊCH SỐ (Page 58)

Tháng Sáu 2014

Give Someone a Lift

Lạc đà, cừu, dê thường được giết như một phần của lễ Eid al-Adha

Cụm từ trong ngày
Một nghĩa của cụm từ “to give someone a lift” có nghĩa là nâng (đỡ) tinh thần của ai đó.
Ví dụ
My colleagues came to see me when I was in hospital – it really gave me a lift.
Let’s take some flowers when we go to visit Grandma, to give her a lift.
I think Dad needs to be cheered up. Perhaps going out for lunch will give him a lift?
Xin […]

In the Eye of the Storm

Bão Sandy, được mệnh danh “Bão Franken”, gây lụt lội ở dọc bờ Đông nước Mỹ. Ảnh: Nasa

Cụm từ trong ngày
Nếu ai đó rơi vào tình trạng in the eye of the storm – dịch nguyên nghĩa là ở tâm bão – có nghĩa là họ là trung tâm điểm của một cuộc tranh cãi, bất đồng.
Ví dụ
Greece is in the eye of the storm which has gathered over the world economy and is threatening to tear the eurozone apart.
Our teacher is making us […]

Give Someone a Leg up

Các cổ động viên biểu diễn trước trận bóng tại sân vận động Wembley, London. Ảnh: Darren Staples

Cụm từ trong ngày
Cụm từ to give someone a leg up có nghĩa là giúp ai đó cải thiện hoàn cảnh của mình, giúp ai đó vượt qua lúc khó khăn.
Ví dụ
I have a great job in a posh restaurant. My mother gave me a leg up when she taught me to cook French dishes.
Mary had an uncle well connected to the business world. It gave her […]

Up to Your Neck

Nước ngập tại Venice khiến người đàn ông này có cơ hội bơi ở ngay giữa quảng trường St Mark’s Square. Photo: Luigi Costantini / AP

Cụm từ trong ngày
Cụm từ ‘up to your neck’ có nghĩa là bạn thực sự rất bận rộn vì chuyện gì đó (bận ngập đầu ngập cổ) hoặc có tham gia, dính líu vào chuyện gì đó (ngập đầu ngập cổ).
Ví dụ
I’m really up to my neck in work. It’s the end of the financial year and I have […]

Keep It under Your Hat

Các vũ công đội mũ sombrero biểu diễn tại buổi lễ Trao giải Latin Grammy lần thứ 13 tại Las Vegas, Nevada. Ảnh: Mario Anzuoni/Reuters.

Cụm từ trong ngày
To keep it under your hat means to keep something secret.
Cụm từ keep something under your hat có nghĩa là giữ bí mật một điều gì đó.
Ví dụ
I’ll tell you, but you must promise to keep it under your hat.
Doug didn’t tell anyone about his new job, he kept it under his hat.
Now I’ve told you my […]

To See the Point (of something)

Các ngọn cán cờ tại Quảng trường Đỏ khi quân đội Nga duyệt binh nhân kỷ niệm Đệ nhị thế chiến.

Cụm từ trong ngày
To see the point of something có nghĩa là hiểu quan điểm, mục đích, ý nghĩa, tầm quan trọng hay lý do của một việc gì.
Ví dụ
We can’t see the point of doing this exercise; it’s a waste of time. – Tôi chẳng hiểu mục đích của việc làm bài tập này là để làm gì. Chỉ có phí thời gian. […]

Whatever floats your boat

Cụm từ trong ngày

Tàu Titanic bị chìm chỉ chưa đầy ba tiếng sau khi đâm vào tảng băng ngầm
Whatever floats your boat có nghĩa là làm điều gì đem lại niềm vui cho bạn.
Ví dụ
It’s your birthday. We can go to the theatre or have a meal in a posh restaurant. Whatever floats your boat.
Peter is a ladies’ man but if you still want to go out with him, fine, whatever floats your boat!
Xin lưu ý

Cần phân biệt với to push the boat […]

A sandwich short of a picnic

Cụm từ trong ngày

Tàu Titanic bị chìm chỉ chưa đầy ba tiếng sau khi đâm vào tảng băng ngầm

THE EXPRESSION a sandwich short of a picnic CAN BE USED IN A HUMOROUS WAY TO REFER TO SOMEONE WHO IS CRAZY OR STUPID.
Ví dụ

John is one sandwich short of a picnic. He gave up a job in a big bank to live in a caravan.
When we arrived at our hotel by the beach in Miami, all Mary had in her suitcase was her fur coat. […]

Hang in There

Các nghệ sị treo mình từ cầu Thiên niên kỷ ở London, một phần của Lễ hội London 2012 Olympic. Ảnh: Sang Tan

Cụm từ trong ngày
Cụm từ to hang in there có nghĩa là cố gắng tiếp tục một việc gì vào thời điểm khó khăn, hay kiên nhẫn chờ đợi một việc gì sẽ xảy ra, sẽ đến.
Ví dụ
I know money is tight right now, but hang in there and it’ll get better.
I’m desperate to know my exam results, but I’ll just have […]

Ride it out

Bradley Wiggins, Anh, đoạt huy chương vàng cuộc Đua xe đạp đơn nam tính giờ vào ngày thứ 5 Thế vận hội London 2012. Ảnh: Pascal Le Segretain

Cụm từ trong ngày
To ride something out, có nghĩa là vượt qua một điều gì khó khăn, không mấy dễ chịu.
To ride something out, MEANS TO GET THROUGH SOMETHING THAT IS DIFFICULT OR UNPLEASANT.
Ví dụ
I lost my job and can’t spend a lot of money at the moment – I’ll just have to ride it out until […]