Give Someone a Lift
Lạc đà, cừu, dê thường được giết như một phần của lễ Eid al-Adha
Cụm từ trong ngày
Một nghĩa của cụm từ to give someone a lift có nghĩa là nâng (đỡ) tinh thần của ai đó.
Ví dụ
My colleagues came to see me when I was in hospital – it really gave me a lift.
Let’s take some flowers when we go to visit Grandma, to give her a lift.
I think Dad needs to be cheered up. Perhaps going out for lunch will give him a lift?
Xin […]