Author: Công ty dịch thuật DỊCH SỐ (Page 57)

Tháng Sáu 2014

Big fish: người có quyền lực

Loài cá mập voi đang có nguy cơ bị tuyệt chủng do nhu cầu cho món đặc sản súp vây cá mập.

Cụm từ trong ngày
Nếu một ai đó là a big fish, người đó quan trọng và có quyền lực trong một tổ chức nào đó.
Ví dụ
I’ve got a very important meeting with Mr Johnston later – he’s the big fish in the company!
Sepp Blatter is the President of FIFA and a big fish in international football.
If you want the organisation to invest in your […]

Soldier on: Nghĩa và cách dùng

Thiếu sinh quân Sri Lanka diễu binh tại thị trấn Diyatalawa. Ảnh: Ishara S. Kodihara

Cụm từ trong ngày
Nến bạn “soldier on” có nghĩa là bạn tiếp tục làm một vì mặc dù việc đó rất khó.
Ví dụ
He picked up a nasty injury but had to soldier on till the end of the football match because the coach had used up all of the substitutes.
Jane felt terrible but soldiered on till the end of the day.
The company was facing bankruptcy but the workers soldiered on […]

Like a duck to water: Nghĩa và cách dùng

Vận động viên bơi lội Trung Quốc Ye Shiwen phá kỷ lục thế giới tại Olympic London 2012

Cụm từ trong ngày
Nếu bạn take to something like a duck to water, có nghĩa khi lần đầu tiên làm một việc gì bạn phát hiện ra là mình làm việc đó rất giỏi, như hay như cách ví von trong tiếng Việt là “như cá gặp nước”.
If you take to something like a duck to water, it means that you discover when you start doing a […]

To go out with a bang

Pháo hoa kết thúc lễ bế mạc Thế vận hội London 2012. Ảnh: Mike Hewitt

Cụm từ trong ngày
To go out with a bang có nghĩa là một cái gì đó kết thúc đầy ấn tượng hoặc rất thành công.
To go out with a bang means something comes to an end successfully or impressively.
Ví dụ
The festival went out with a bang when the world-famous rock band came on to play.
John got a karaoke machine for his leaving party to ensure that he went out with […]

To go down like a lead balloon

Một người Afghanistan cầm bóng bay chào đón đoàn vận động viên nước này trở về sau khi tham gia Thế vận hội London 2012. Ảnh: Massoud Hossaini

Cụm từ trong ngày
Nếu một việc hay một điều gì bạn làm hoặc nói lại được tiếp nhận “như một quả bóng bằng chì”- goes down like a lead balloon, có nghĩa là nó không được ưa thích hay hưởng ứng.
If something you say or do goes down like a lead balloon, it is disliked or badly […]

Sail through it

Xu Lijia về đích và đoạt huy chương vàng trong cuộc đua thuyền nữ Laser Radial tại Thế vận hội London 2012. Ảnh: Pascal Lauener.

Cụm từ trong ngày
Nếu bạn sail through something, có nghĩa là bạn làm được việc đó nhanh chóng và dễ dàng.
If you sail through something, you get through it very quickly and with ease.
Ví dụ
My sister sailed through her exams and is looking forward to starting university.
Don’t worry about your job interview, you’ll sail through it.
We sailed through the traffic […]

To hang around

Xe tải sắp rơi từ trên cầu gần Fartuna, Brazil. Ảnh: Helio Inumaru/AP

Cụm từ trong ngày
Nếu bạn đang ‘hanging around’, có nghĩa là bạn chờ đợi, không làm gì, hoặc làm những việc không đâu vào đâu, không có hiệu quả gì hết.
Ví dụ
I like going shopping with my friends but we spend most of the day just hanging around in the mall.
I don’t think he really loves me. I’m getting sick of hanging around waiting for him to call.
There is nothing for teenagers […]

You can lead a horse to water but…

Susan Gell và Roy Rodgers tập luyện cho ngựa ở hồ Lomand, Scotland. Ảnh: Jeff J Mitchell/Getty

Cụm từ trong ngày
You can lead a horse to water but you can’t make him drinklà một thành ngữ với nghĩa là bạn có thể tạo cơ hội cho ai đó nhưng bạn không thể buộc họ phải nắm lấy cơ hội đó.
Ví dụ
I gave him the email address of the person in charge of recruitment but he still didn’t contact him about the job. You can lead […]

Step by Step

Tổng Giám đốc Peter Horrocks sau buổi phát thanh cuối cùng của Thế giới vụ BBC, phát đi từ Bush House, London.

Cụm từ trong ngày
Nếu bạn làm một việc gì step by step, có nghĩa là bạn làm việc đó từ từ, từng bước một.
Ví dụI’ve got to pack up all of my belongings before we move. I’ve got so many, but I’ll just have to do it step by step.Here is a handy guide to help you pass your driving test, step by […]

Poles apart

Binh lính Ấn Độ biểu diễn ‘Malkhamb’, một loại hình thể dục truyền thống của Ấn. Ảnh: Jitendra Prakesh/Reuters

Cụm từ trong ngày
Nếu hai người hay vật là poles apart, có nghĩa là họ rất khác nhau, ở hai thái cực.
Ví dụ
Even though Sarah and Kate are identical twins, their personalities are poles apart.
Our new manager is poles apart from the old one – she has completely different ideas.
We would like to offer you the job! Your interview was excellent and you were poles apart […]