Phân biệt Journey, Voyage, Travel, Tour, Expedition, Safari, Cruise và Trip
Phân biệt Journey, Voyage, Travel, Tour, Expedition, Safari, Cruise và Trip
1. Travel/ travelling (danh từ)
Travel là một từ chung chung chỉ sự dịch chuyển từ nơi này đến nơi khác. Chúng ta có thể nói đến travel với nghĩa là việc thăm thú đi đây đó:
Ví dụ:
His travels abroad provided lots of background material for the novels he wrote: Những chuyến đi nước ngoài đã cung cấp tư liệu nền cho những tiểu thuyết của ông.
Travelling cũng là một từ chung chung chỉ hoạt động […]