Tên một số định luật vật lý
Tên một số định luật vật lý
Tên một số định luật vật lý thường được sử dụng trong tiếng anh

|
STT |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
| 1 | Quy luật của chuyển động thẳng nhanh dần đều | Law on uniform increasing straight motion |
| 2 | Quy luật củ chuyển động rơi tự do | Law on fall free motion |
| 3 | Định luật 3 Niu tơn và định luật bảo toàn động lượng | 3 Newton principle and principle of conservation of momentum
|
| 4 | Quy tắc hợp lực đồng quy và quy tắc hợp lực song song | Principle of concurrent force and principle of system of parallel forces |
| 5 | Khái niệm mô men lực và quy tắc mô men lực | Concept of torque and principle of torque |
| 6 | Phương trình động lực học của vật rắn quay quanh một trục cố định và khái niệm mô men quán tính | Dynamic equation of solid rotating fixed pivot and concept of moment of inertia |
| 7 | Các định luật về chất khí lý tưởng | Ideal gas law |
| 8 | Định luật Ampe và khái niệm cảm ứng từ | Ampere’s law and concept of induction |
| 9 | Hiện tượng cảm ứng điện từ | Induction phenomenon |
| 10 | Định luật Len-xơ và hiện tượng tự cảm | Lenz law and self- induction |
| 11 | Máy phát điện một chiều và máy phát điện xoay chiều một pha | A phase generator and a phase AC generator |
| 12 | Máy phát điện xoay chiều ba pha- Động cơ không đồng bộ ba pha | Three phase AC generator- three phase induction motor |
| 13 | Định luật khúc xạ ánh sáng | Law on interception of rays |
| 14 | Hiện tượng phản xạ toàn phần | Total reflection phenomenon |
| 15 | Hiện tượng tán sắc ánh sáng | Optical dispersion phenomenon |
| 16 | Các định luật quang điện | Photoelectric laws |
[message type=”information”]Đây là các thuật ngữ chuyên ngành thường được sử dụng trong tiếng anh mà DỊCH THUẬT DỊCH SỐ cung cấp miễn phí![/message]
Trả lời