(Page 48)

Tháng Chín 2015

Tuyển diễn viên phim hậu Harry Potter

Từ vựng
stardom (being famous): ngôi sao điện ảnh, trở thành minh tinh màn bạc
hopefuls (people who want to succeed at something, like get a part in a film): những người đầy hy vọng
dream come true (something that you wanted for a long time that has now happened): giấc mơ trở thành hiện thực
lead role (main part in a movie or play): vai chính
fierce (here: very strong): gay gắt
Bài khóa
A long queue of girls waiting for their chance of stardom.
Thousands of young hopefuls stood in […]

Thi chó lướt sóng để quyên tiền từ thiện

Từ vựng
top dog (idiom- a dominant person in a group or in their field): đầu đàn, đứng đầu một nhóm, nhân vật quan trọng và có quyền lực nhất trong nhóm
life jackets (something you wear to make you float if you fall into water): áo phao
eager (keen): muốn/thích/háo hức/tích cực làm việc gì đó
balance (the ability to stay in the same position and not fall): thăng bằng, cân bằng
guarantee (promise that something will happen): đảm bảo (một việc gì đó sẽ xảy ra)
Bài khóa
Who is […]

Thợ lặn thu nhặt rác dưới đáy đại dương

Từ vựng
divers (people who swim underwater as a sport or for work): thợ lặn
sinks (goes down below the water level):
biodegradable (describes something that decays naturally): (có thể) phân hủy sinh học
stretches (extends its reach further): vươn ra, trải dài, kéo dài, lan rộng/xa
ecosystem (all the living things in a particular area): hệ sinh thái
Bài khóa
It’s no ordinary day at the beach. These divers are in Cornwall, southwest England, not for the fun but to pick up rubbish.
An estimated 70% of the plastic which enters the […]

Quán cà phê bảo vệ loài rắn

Từ vựng
not for the faint-hearted (not for people who are not brave or do not like to take risks): không phải cho người nhát gan, không dám liều
venomous (contains poison): độc, có chứa chất độc
get up close and personal (be intimate with something): thân mật, gần gũi, gần cận
conservation (here: the act of protecting wildlife): bảo tồn, bảo vệ thiên nhiên, động vật hoang dã
reputation (opinion people have of someone or something): danh tiếng, tiếng tăm, đánh giá của mọi người về một người hay […]

50 câu thành ngữ thường dùng trong tiếng Anh

Ngôn ngữ nào cũng có một tập hợp các thành ngữ, cụm từ dùng để ám chỉ nghĩa bóng thay vì nghĩa đen trực tiếp. Khi học tiếng Anh, việc hiểu biết các thành ngữ phổ biến sẽ giúp bạn đọc và nghe hiểu tốt hơn những gì người bản ngữ thực sự muốn nói. Ví dụ: You can “miss the boat” because this kind of opportunity only comes “once in a blue moon” – Câu này sẽ trở nên khó hiểu nếu bạn không […]

Những mẫu câu về dislike và like

Trong tiếng anh like – thích (và dislike – không thích) có những mức độ diễn đạt rất phong phú.

Thường ta hay dùng like/enjoy/be fond of/be keen on + V-ing để chỉ những điều mình thích.

Khi một người đàn ông đam mê một thứ gì đó, họ sẽ I am attached to/addicted to + sth/doing sth. Còn phụ nữ sẽ lên tiếng I am crazy about/fancy/in love with + sth + doing sth

Trong giai đoạn đầu bị “say nắng”, người đàn ông thường dùng […]

Download 2000 câu đàm thoại song ngữ Anh Việt

Download 2000 câu đàm thoại song ngữ Anh Việt

Chắc các bạn đều biết rằng, Học Tiếng Anh có vai trò vô cùng quan trọng trong thời kỳ hội nhập, cũng như toàn cầu hóa hiện nay. Nhu cầu học và sử dụng tiếng anh ngày càng nhiều và nói tiếng anh trở nên bức thiết hơn bao giờ hết trong công việc cũng như trong giao tiếp hàng ngày.

Các bạn đã bao giờ tự hỏi, “Mình học Tiếng Anh biết bao lâu nay, từ […]

Chọn ngành học dễ tìm việc tại Singapore

Các bạn vẫn chưa xác định được cho mình mục đích cuối cùng của việc đi du học là dễ dàng tìm kiếm được một công việc phù hợp có mức thu nhập cao. Vậy việc lựa chọn ngành nghề phù hợp với khả năng của mình để sau khi tốt nghiệp tìm được công việc dễ dàng hơn là một vấn đề cần được quan tâm nhiều nhất. Vậy ở Singapore, đâu mới là nghề nghiệp có thể dễ dàng xin việc và có […]

10 điều bạn cần ghi nhớ để luyện thi IELTS thành công

Theo Hội đồng Anh, có hơn 7000 cơ sở giáo dục, tổ cơ quan chính phủ và các tổ chức chuyên nghiệp trên khắp thế giới ghi nhận bảng điểm IELTS như một chứng chỉ công nhận khả năng giao tiếp tiếng Anh của một người.

Đây là yêu cầu đầu vào đối với trình độ Anh ngữ ở Anh, Úc, và New Zealand. Số lượng cũng tăng dần ở các nước Mỹ và Canada, có khoảng hơn 2,000 tổ chức ở hai nước này chấp […]

Download tài liệu về chữ số trong tiếng anh và cách đọc

Chữ số trong tiếng Anh được tập hợp thành 3 nhóm.

000 , 000 , 000

Millions thousands hundreds

Triệu Nghìn Trăm

Ví dụ:

600 – Six hundred
1,600 – Sixteen hundred (or One thousand six hundred)
16,000 – Sixteen thousand
16, 208, 013 = Sixteen million two hundred eight thousand (and) thirteen
300,012 – Three hundred thousand (and) twelve
312,615,729 – Three hundred twelve thousand six hundred fifteen thousand seven hundred twenty nine

Các đơn vị thường gặp:

Trăm: hundred
Ngàn: thousand
Triệu: million (US: billion )
Tỉ: billion (US: trillion)
Ngàn tỉ: thousand billion (US: quadrillion)
Triệu tỉ: trillion (US: […]