Từ thường gặp trong tiếng Hàn

Từ thường gặp trong tiếng Hàn

Từ thường gặp trong tiếng Hàn

Các bạn đang xem nội dung trên website DỊCH SỐ – Công ty dịch thuật chuyên nghiệp đa ngôn ngữ, chúng tôi cung cấp tất cả các tài liệu miễn phí phục mục mục đích học tập của tất cả mọi người.

Từ thường gặp trong tiếng Hàn

Từ thường gặp trong tiếng Hàn

 

1. 것 – vật, việc, điều
좋아하는 것으로 아무거나 골라요 =lấy bất-kì vật gì bạn thích

2. 하다 – làm
) 내일 뭐 할 거니? = Ngày mai anh sẽ làm gì?
b) 밥을 하다 = làm (nấu) cơm = make[cook] rice

c) kết-hợp với các danh-từ gốc Hán để tạo-thành động-từ

생각 (ý nghĩ, suy-nghĩ) => 생각하다 (động-từ) = nghĩ
운동 (sự vận-động) = 운동하다 (động-từ) vận-động, tập thể-dục

3. 있다 –  có
a) 이 방에는 에어컨이 있다 = Phòng này có máy-điều-hòa (không-khí) =
b) 우리 학교에는 기숙사가 있다 = Trường tôi có kí-túc-xá. =

4. 수 –  cách, phương-pháp
이 시계는 고칠 수가 없다 = Cái đồng-hồ này không có cách sửa

5. 나 – tôi (thân-mật 반말)
Khi nói-chuyện thân-mật giữa bạn bè với nhau hoặc nói với người nhỏ tuổi hơn thì dùng 나 để xưng tôi, tớ, tao,…
Khi nói chuyện với người lớn tuổi hơn thì dùng 저 (tôi)
a) 나예요 = Là tôi (đây)
b) 그는 나보다 키가 크다. = Anh ấy cao hơn tôi.

6. 없다 –  không có
a) 그는 지금 한국에 없다. = Anh ấy bây giờ không có ở Hàn-Quốc đâu
b) 그 병에는 약도 없다 = Không có thuốc điều-trị bệnh đó.

7. 않다 – động-từ (V)+ 않다 = không, không làm Viec
그것은 좋지도 나쁘지도 않다= Việc đó không (là) tốt cũng không xấu.

8. 사람 – người
a) 이 일에는 세 사람이 필요하다 = Việc này cần 3 người
b) 사람 살려! = Cứu người với! (Cứu tôi với
(살리다 = cứu sống=살려)

9. 우리 –  chúng tôi, chúng ta
a) 우리 집 = nhà (của) chúng-tôi
b) 우리 아버지[어머니] = cha tôi [mẹ tôi]
(chú-ý: người Hàn dùng từ (của) chúng-tôi cho các thành-viên trong gia-đình, ví-dụ: người chồng sẽ không nói đây là “vợ tôi” (내 아내) mà nói là đây là “vợ chúng-tôi” (우리 아내)

10. 그 –  anh ấy
a) 그와 나는 친구 사이다. = Tôi và anh ấy là quan-hệ bạn-bè.
b) 그에게 이 말을 전해 주시오 = Hãy chuyển giùm lời tôi cho anh ấy.

11. 아니다 –  không là
그가 한 말은 사실 아니다 = Lời anh ấy nói không (phải) là sự thật.

12. 보다 –  thử
a) 코트를 입어 보다 = thử mặc áo khoác
b) 한 번 해보자 = Chúng ta hãy thử làm một lần đi!
c) 이 모자를 써 보아라 = thử đội cái mũ này nào
d) 할테면 해보아라 = thử làm đi nếu (mày) muốn (dám làm)
e) 소스를 맛보다 = nếm thử vị nước sốt

13. 거 –  đó, cái đó (nghĩa khác: vật, việc (là dạng văn nói của 것)
a)거 참 잘되었다 = Cái đó tốt đấy.
b) 거 누구냐 = Đó là ai vậy?

14. 보다 –  xem
a) 보라 = Xem này!
b) 텔레비전에서 영화를 보다 = xem phim trên ti-vi

15. 같다 –  giống
) 이 두 문장은 의미가 같다 = Hai câu này ý-nghĩa giống nhau.
b) 나는 형과 키가 같다 = Tôi cao giống (như) anh tôi

16. 주다 –  đưa cho, làm cho ai việc gì
a) 일을 주다 = cho ai một công-việc
b) 시계를 선물로 주다 = tặng cho ai chiếc đồng-hồ để làm quà
c) 이 반지는 할머니가 주신 것이다 = Chiếc nhẫn này là (thứ mà) bà tôi tặng cho tôi.
d) 책 사 주다= mua sách giùm cho ai
e) 이 편지를 부쳐 주게. = Đi gửi giùm cho tôi bức thư này nhé.

17. 대하다 – giáp (mặt), chạm (mặt), đụng (động chạm), động (động đến), đối (mặt)
) 그와는 얼굴도 대하고 싶지 않다 = Tôi không muốn chạm mặt anh ta (nữa).
b) 적을 대하다 = đối địch
c) 나는 이런 작품을 처음 대한다 = Lần đầu-tiên tôi thấy (đối-mặt) với một tác-phẩm như thế này.
d) 이 문제에 대해 생각해 봅시다 = Hãy cùng nghĩ về vấn-đề này

18. 가다 –  đi
어디에 가

19. 년 –  (niên) năm
고 싶습니까? = Anh muốn đi đâu
a) 1년에 한 번 = một năm một lần
b) 한글은 세종 28년에 반포되었다 = Bộ chữ cái tiếng Hàn được công-bố vào năm thứ 28 của triều vua Sejong.

20. 한 –  một, đơn lẻ
) 노래 한 곡 불러 주시겠어요? = Anh có thể hát cho chúng tôi nghe một bài được không?
b) 그녀는 적어도 한 달에 책 한 권은 읽는다. = Cô ấy đọc ít nhất một cuốn sách trong một tháng

21 :말 –  lời nói
a) 말을 배우다 = học nói
b) 나는 그에게 말을 높인다 = Lời tôi nói với anh ấy rất tôn kính.

21. 말 – lời nói
일이 많다 = việc nhiều

22. 일 – việc (công-việc)
이 책 = cuốn sách này
이 책은 내 것이다 = Cuốn sách này là (đồ) của tôi

23. 이 –  này = this
이 책 = cuốn sách này
이 책은 내 것이다 = Cuốn sách này là (đồ) của tôi.

24. 말하다 – nói
다시 한 번 말해 줄래요? = Anh có thể nói lại một lần nữa không?

25. 위하다 –  cho, dành cho, vì (làm vì lợi ích của ai)
a) 그의 성공을 위해 건배합시다 = Hãy cạn chén cho (vì) thành-công của anh ấy
b) 이게 다 너를 위해서 그러는 것이다 = Cái này tất-cả là dành cho bạn.
c) 부모를 위하다 = vì cha mẹ (chăm-lo cho cha mẹ)

26.그러나 –  nhưng
나는 가고 싶었다. 그러나 갈 수 없었다. = Tôi đã muốn đi. Nhưng không thể đi được.

27.오다 – đến (động-từ)
a) 이쪽으로 오세요. = Đến đây (theo lối này) nào!
b) 버스가 온다 = Xe buýt đến
c) 여기에 한 번 와 본 적이 있다 = Tôi đã đến đây một lần rồi.

28.알다 – biết
잘 알고 있습니다. = Tôi biết rõ.

29.씨 – A씨 = Mr. A, Mrs. A, Miss A, Ms. A
김 씨 = Mr. Kim = ông Kim
해용 씨 = anh 해용.
나 씨 = Mrs 나 = cô Na
(씨 thường đi theo sau tên riêng (không có họ)
ví-dụ: họ tên là 김해용 thì gọi 해용 씨)

30.그렇다 –  Đúng thế
그렇습니다. = Đúng thế ạ

31.크다 –  To, lớn
큰 건물 = Building lớn

32.일 –  ngày
3일 동안 비가 내렸다 = Trời mưa đã 3 ngày nay

33.사회 –  Xã-hội
가정은 사회의 축소다. = Gia-đình là một xã-hội thu nhỏ.
(축소 = 縮小 (súc tiểu), 縮 (súc) = rút, co lại, 小 (tiểu) = nhỏ)

34.많다 –  nhiều
그는 친구가 많다. = Anh ấy bạn bè nhiều

35.안 –  ~ không ~ + động-từ
내가 그녀를 안 좋아해요. = Tôi không thích cô ấy

36.좋다 –  tốt (tính-từ)
좋아!/촣다! = Tốt!
그것 좋은 생각이다 = Đó là ý-kiến hay (tốt).

37.더 – thêm
a) 더 드세요 = (Mời anh/chị) Xơi (ăn) thêm đi ạ.
b) 한 잔 더 하시죠? = Uống thêm li nữa nhé?

38.받다 –  nhận (động-từ)
a) 나는 매일 수십 통의 이메일을 받는다. = Tôi nhận được hàng tá email mỗi ngày.
b) 그녀는 생일 선물로 휴대전화를 받았다 = Cô ấy (đã) nhận được quà sinh-nhật là một chiếc điện-thoại di-động

39.그것 –  cái đó
것이 이것보다 크다 = Cái đó lớn hơn cái này

40.집 – nhà
a) 집이 어디세요? = Nhà anh ở đâu?
b) 전쟁으로 많은 사람들이 집을 잃었다 = Nhiều người bị mất nhà cửa trong chiến-tranh.

41.나오다 –  đi ra
그녀는 하루 종일 방에서 나오지 않았다. = Cô ấy suốt ngày không đi ra khỏi phòng

42.그리고 –  và, và rồi
a) 너 그리고 나 = anh và tôi
b) 소식하세요. 그리고 운동을 좀 더 하세요 = Ăn thêm chút đi. Rồi tập thêm.
(소식 = 小食 (tiểu-thực), 小 (tiểu) = nhỏ, 食 (thực) = thức ăn)

43.문제 – 問題 (vấn-đề), câu hỏi
a) 문제를 내다 = đặt câu hỏi, đặt vấn-đề
b) 문제를 풀다 = giải-quyết vấn-đề

44.그런 – như thế (dạng rút gọn từ 그러한 <= 그러하다)
그는 그런 사람이 아니다. = Anh ấy không phải là người như thế.
그런 것이 아닙니다. = Không như thế
그런 게 인생이다 = Cuộc sống là như thế đó.
그런 식으로 말하지 마라. = Đừng nói kiểu đó với tôi!/Đừng nói với tôi như thế.

45.살다 – sống (động-từ)
당신은 무엇 때문에 삽니까? = Anh sống vì cái gì?

46.저 –  đó, kia (vị-trí ở xa so với cả người nói và người nghe)
a) 저 건물을 보세요 = Xem tòa nhà đó kìa.
b) 저 사람 = người đó

47.못하다 –  không thể làm, bất khả thi
나는 오늘중에 이 일을 전부는 못한다 = Tôi không thể làm xong toàn bộ việc này ngày hôm nay.

48.생각하다 –  nghĩ, suy-nghĩ (động-từ)
a) 동물도 생각을 할 수 있을까? = Động-vật cũng có-thể suy-nghĩ phải không?
b) 그는 항상 돈만 생각한다 = Anh ấy chỉ luôn nghĩ đến tiền.

49.모르다 –  không biết (động-từ)
a) 그가 누군지 모르겠다 = Tôi không biết anh ta là ai.
b) 몰아요 = (Tôi) không biết.

50.속 –  bên trong
서랍 속 = bên trong ngăn kéo
봉투 속 = bên trong bì thư
패물을 장롱 속에 숨기다 = giấu đồ trang sức ở trong tủ quần áo
그녀는 물속으로 뛰어들었다 = cô ấy lao xuống nước

Share this post

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *