Học từ vựng tiếng hàn quốc

Học từ vựng tiếng hàn quốc

Học từ vựng tiếng hàn quốc miễn phí

Được DỊCH SỐ thường xuyên cập nhật, vốn từ vựng tiếng hàn sẽ giúp bạn có thêm nhiều từ mới, tự tin hơn trong công việc cũng như giao tiếp.

Học từ vựng tiếng Hàn Quốc

Học từ vựng tiếng Hàn Quốc

126. 여기 – đây
여기 = 이곳
여기 좀 봐라. = Hãy xem chỗ này một chút.
여기 있습니다 = Có đây ạ.
여기서 뭐 하세요? = Anh đang làm gì ở đây vậy ạ?
여기가 어디에요? = Đây là đâu?

127. 모두 – tất-cả, mọi; mọi người; mọi thứ

모두가 고개를 숙였다. = Mọi người đều cúi đầu (chào)
누가 장관이 되느냐가 모두의 관심이었다. = Mối quan-tâm của mọi người là ai sẽ là bộ-trưởng.
가족 모두가 여행을 떠났다. = Tất-cả gia-đình đã đi du-lịch.
모두 제 잘못입니다. = Tất-cả là lỗi của tôi.
우리 모두 함께 가자. Chúng-ta tất-cả hãy đi cùng nhau nào!
그는 돈을 모두 잃었다. = Anh ấy đã mất tất-cả tiền-bạc.

128. 여성 – 女性 (nữ tính)
여성 분들은 이쪽으로 오십시오. = Các quý-bà xi hãy đi lối này.
그 옷을 입으니까 무척 여성스러워 보이네요. = Mặc áo đó trông bạn rất nữ-tính
여성 잡지 = tạp-chí phụ-nữ
여성 정치인 = nữ-chính-trị-gia

129. 친구 – 親舊 (thân cựu) bạn, người bạn
a) 친한 친구 = bạn thân
b) 친구를 사귀다 = kết bạn (với ai)
c) 그는 친구를 빨리 사귄다 = Anh ấy kết bạn nhanh chóng. (Anh ấy dễ kết bạn với người khác.)
d) 그는 내 친구다 = Anh ấy là bạn tôi.
e) 우리는 그냥 친구 사이일 뿐이다 = Quan-hệ chúng-tôi chỉ là bạn bè tốt mà thôi (chứ không phải tình-yêu nam-nữ).

130. 마음 – tâm-hồn, tâm-trí
마음이 따뜻하다 = trái-tim ấm-áp
마음이 좁다 = tâm-trí hẹp-hòi
마음이 변하다 = thay-đổi ý-định
마음이 통하다 = hiểu tâm-ý của nhau, hiểu ý nhau, thấu-hiểu nhau
나는 이미 마음을 정했다. = Tôi đã quyết-định

131. 후- 後 (hậu) sau (khi nói thời-gian)
(뒤, 나중)
10분 후에 봅시다. = Hãy gặp nhau sau 10 phút nữa.
방과 후에 뭐 하니? = Sau khi tan học anh làm gì?
우리는 얼마 후에 다시 만났다. = Chúng-tôi đã gặp lại nhau sau một thời-gian.
그녀는 결혼 후 많이 달라졌다. = Cô ấy đã thay-đổi nhiều sau khi kết-hôn.

132. 놓다 – đặt (lên)
책을 테이블 위에 놓다 = đặt sách lên bàn
신문 어디다 놓았니? = Anh để tờ nhật-báo ở đâu?
그는 돈을 카운터에 놓았다. = Anh ấy để tiền lên máy đếm tiền (counter).
우산은 어디다 놓고 왔니? = Anh để cái dù ở đâu?

133. 관계-  (關係) quan-hệ
관계가 있다 = có liên-quan đến …
그와 나는 아무 관계도 아니다. = Giữa tôi và anh ấy không có bất-cứ quan-hệ gì cả.
그는 여자관계가 복잡하다. = Quan-hệ của anh ấy với phụ-nữ (rất) phức-tạp.
관계자 외 출입 금지 (게시) = Người không liên-quan, cấm vào

134. 아버지- cha
그는 두 아이의 아버지다. = Ông ấy là cha của hai đứa trẻ.
아버지, 건강하게 오래오래 사세요. = Cha (ơi), cha hãy sống thật lâu và khỏe mạnh ạ.

135. 남자- 男子 (nam tử), nam
남자 대 남자로 이야기하자. = Hãy nói chuyện với nhau như những người đàn-ông
얼마 전에 남자 친구와 헤어졌어. = Tôi vừa chia tay với bạn trai gần đây.
남자 옷 = quần áo nam

136. 어디 – ở đâu = Where?
a) 내 신발이 어디 있지? = Giày của tôi đâu rồi?
b) 어디 가세요? = Anh đi đâu đấy?
c) 어디가 아프세요? = Đau chỗ nào ạ?
d) 우리 지난번에 어디까지 공부했죠? = Lần trước chúng-ta học tới đâu rồi nhỉ?

137. 몸- mình (thân-mình), người
온몸이 아프다. = Đau cả người/ Đau toàn thân/ Đau khắp mình.
그녀의 몸에서는 아무런 이상도 발견되지 않았다. = Trên mình (người) cô ấy không tìm thấy điều gì khác thường.

138. 얼굴- mặt (khuôn mặt)
a) 얼굴을 씻다 = rửa mặt
b) 그녀는 얼굴이 예쁘다 = Cô ấy có khuôn mặt xinh-đẹp

139. 왜- tại sao
a) 왜 늦었습니까? = Tại sao anh lại đến trễ?
b) 왜 화가 났습니까? = Tại sao anh lại nóng giận?
c) 팔이 왜 그래요? = Tay anh tại sao lại thế? (Có chuyện gì xảy ra với cái tay của anh thế?)

140. 나타나다 – xuất-hiện (động-từ)
그가 내 꿈에 나타났다. = Anh ấy xuất-hiện trong giấc-mơ của tôi.
다시는 내 앞에 나타나지 마라. = Cút đi!/Đừng hiện-ra trước mặt tôi nữa.

141. 지역- 地域 (địa-vực) khu-vực
그녀는 이 지역을 잘 알고 있다. = Cô ấy biết rõ khu-vực này.

142. 다르다 – khác (tính-từ)
그들은 형제지만 성격이 아주 다르다. = Họ là anh em nhưng có tính-cách rất khác nhau.

143. 모습 – hình-ảnh, hình-dáng
그의 모습이 어둠 속으로 사라졌다. = Hình-ảnh anh ấy biến mất vào bóng tối.
그녀는 어릴 적 모습이 아직도 남아 있었다. = Cô ấy vẫn giữ những hình-ảnh khi cô ấy còn nhỏ
그녀의 모습이 아직도 눈에 선하다. = Hình-ảnh cố ấy vẫn sống-động trong tâm-trí tôi./Tôi không-thể xóa được hình-ảnh/hình-bóng/hình-dáng cô ấy trong tâm-trí tôi.

144. 물- nước
a) 물을 마시다 = uống nước
b) 쌀에 끓는 물을 부으세요 = Hãy cho nước sôi vào gạo
c) 물 좀 주세요 = Xin cho thêm ít nước ạ!
d) 천장에서 물이 샌다 = Trần nhà bị rỉ nước.
(새다 = rò rỉ
e) 내 구두는 물이 샌다 = Giày tôi bị ngấm nước.

145. 만나다- gặp (động-từ)
a) 3시에 만나자 = 3 giờ gặp nhau nhé.
b) 나는 우연히 그를 만났다 = Tình-cờ tôi đã gặp anh ấy.
c) 우리 언제 만날까요? = Khi nào thì chúng ta nên gặp nhau?

146. 내다 – tạo ra, làm, dựng
a) 길을 내다 = làm (tạo ra) một con đường
b) 종이에 구멍을 내다. = tạo ra một cái lỗ trên giấy

147. 보이다- cho xem, đưa ra, trưng-bày
a) 이것을 아무한테도 보이지 마라. = Đừng cho ai xem cái này
b) 그것 좀 보여 줘 = Cho tao xem cái đó một tí
c) 강사는 스키 타는 법을 보여 주 었다. = Người hướng dẫn đã biểu-diễn (cho tôi thấy) cách trượt tuyết là như thế nào.

148. 쓰다- viết (động-từ)
a) 그는 일주일에 한 번씩 부모님께 편지를 썼다. = Anh ấy viết thư cho cha mẹ mình mỗi tuần một lần.
b) 페이지 뒷면에 이름을 쓰시오 = Hãy viết tên anh vào mặt sau của trang giấy.

149. 이것- cái này
a) 이것 좀 봐라 = Xem cái này chút đi.
b) 이것은 무엇입니까? = Cái này là cái gì?
c) 가지고 있는 것은 이것이 전부다. = Cái này (đây là) là toàn-bộ những gì tôi mang theo.

150. 없이- không có
a) 휴일도 없이 = không có ngày nghỉ (lễ)
b) 공기 없이는 하루도 살아갈 수가 없다. = Không có không-khí, chúng-ta không thể sống được dù một ngày nào.

 

Share this post

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *