Give Someone a Leg up
Các cổ động viên biểu diễn trước trận bóng tại sân vận động Wembley, London. Ảnh: Darren Staples
Cụm từ trong ngày
Cụm từ to give someone a leg up có nghĩa là giúp ai đó cải thiện hoàn cảnh của mình, giúp ai đó vượt qua lúc khó khăn.
Ví dụ
I have a great job in a posh restaurant. My mother gave me a leg up when she taught me to cook French dishes.
Mary had an uncle well connected to the business world. It gave her […]